大烹

đại phanh

Hán Việt: đại phanh

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (phanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐盛的菜餚。宋.鄒浩〈戲督潛亨作春羹〉詩:「懽然放箸即過我,自嘆珍庖逾大烹。」