大父

dà fù đại phụ

Hán Việt: đại phụ · Pinyin: dà fù

Tổng quan

tổ phụ; ông nội; ông。祖父。

Cấu tạo: (đại) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ phụ; ông nội; ông。祖父。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱祖父。《墨子.節葬下》:「其大父死,負其大母而棄之。」(2)稱外祖父。《漢書.卷四三.婁敬傳》:「豈曾聞外孫敢與大父亢禮哉?可毋戰以漸臣也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖父; 外祖父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖父。 2.外祖父。

Eng

  • Cihui 大父 dàfù n. <trad.> grandfather