大牙
đại nha
Hán Việt: đại nha · Pinyin: dà yá
Tổng quan
răng hàm: răng cửa
Nghĩa
Việt
- Cihui răng hàm: răng cửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臼齒。 2.大門牙。《醒世姻緣傳》第五○回:「後來傳到連舉人耳朵,把個連舉人的大牙幾乎笑吊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指旗竿上饰以象牙的大旗。多为主帅标识旗﹐亦为仪仗用旗; 槽牙; 门牙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指旗竿上饰以象牙的大旗。多为主帅标识旗﹐亦为仪仗用旗。 2.槽牙。 3.门牙。
Eng
- Cihui 大牙 àyá n. 1. molar 2. front tooth | Tā zhēn ràng rén xiàodiào ∼. He had people laughing themselves silly at him. M:¹kē/ge