大率
đại suất
Hán Việt: đại suất · Pinyin: dà shuài
Tổng quan
đại khái; nói chung; đại thể。大概;大致。 大率如此 đại khái như thế
Nghĩa
Việt
- Cihui đại khái; nói chung; đại thể。大概;大致。 大率如此 đại khái như thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大抵、大概。約略估量之詞。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「性度恢廓,大率為得人。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 大概、大致。《史記.卷三○.平準書》:「於是商賈中家以上大率破,民偷甘食好衣,不事畜藏之產業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大概;大致:~如此。
Eng
- Cihui 大率 àlǜ adv. 1. generally 2. nearly; approximately||►See also ²dàshuài