大王

dà wáng đại vương

Hán Việt: đại vương · Pinyin: dà wáng

Tổng quan

vua | đại gia | người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó | trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ) iếng tôn xưng vị vua, hoặc vị đại thần được phong tước Vương. đại vương đại vương ☆Tiếng tôn xưng vị vua, hoặc vị đại thần được phong tước Vương. đại vương (雜語)梵語,摩賀羅惹Mahārāja,見梵語雜名。☸

Cấu tạo: (đại) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vua | đại gia | người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó | trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ) iếng tôn xưng vị vua, hoặc vị đại thần được phong tước Vương. đại vương đại vương ☆Tiếng tôn xưng vị vua, hoặc vị đại thần được phong tước Vương. đại vương (雜語)梵語,摩賀羅…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代君主或諸侯王的尊稱。《文選.枚乘.上書重諫吳王》:「是大王威加於天下,而功越於湯武也。」 2.俗稱盜匪的首領。《水滸傳》第五回:「被此間有座山,喚做桃花山,近來山上有兩個大王扎了寨柵,聚集著五七百人,打家劫舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代对国君、诸候王的尊称;指垄断某种经济事业的财阀:石油~|钢铁~;指长于某种事情的人:王师傅被称为爆破~。dài•wanɡ。

Eng

  • CC-CEDICT king|magnate|person having expert skill in something
  • CC-CEDICT robber baron (in opera, old stories)|magnate
  • Cihui king; magnate; person having expert skill in something

ja

  • JMdict great king