大理

dà lǐ đại lí

Hán Việt: đại lí · Pinyin: dà lǐ

Tổng quan

châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam | quan chức tư pháp | thẩm phán hòa giải (xưa)

Cấu tạo: (đại) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam | quan chức tư pháp | thẩm phán hòa giải (xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。古代掌刑法的官。秦為廷尉,漢景帝時更名大理,武帝建元時復為廷尉。北齊再更名為大理卿,隋唐以後沿之。 2.大道理。《莊子.秋水》:「今爾出於崖涘,觀於大海,乃知爾醜,爾將可與語大理矣。」 3.國名。參見「大理國」條。 4.縣名。參見「大理縣」條。

Eng

  • CC-CEDICT see 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]|see 大理市[Da4 li3 Shi4]
  • CC-CEDICT judicial officer|justice of the peace (old)
  • Cihui see 大理白族自治州; see 大理市