大田

dà tián đại điền

Hán Việt: đại điền · Pinyin: dà tián

Tổng quan

Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市, Phúc Kiến | Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道, Hàn Quốc

Cấu tạo: (đại) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市, Phúc Kiến | Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道, Hàn Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.小雅》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「〈大田〉,刺幽王也。」或亦指為詠稼穡之詩。首章二句為:「大田多稼,既種既戒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指大面积种植作物的田地。

Eng

  • CC-CEDICT see 大田縣|大田县[Da4 tian2 Xian4]|see 大田廣域市|大田广域市[Da4 tian2 Guang3 yu4 Shi4]
  • Cihui see 大田縣|大田县; see 大田廣域市|大田广域市