大痊 đại thuyên Hán Việt: đại thuyên Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 痊 (thuyên)Hán Việtđại thuyênCấu tạo大 + 痊 · đại + thuyên nghĩa thành phần: đại + thuyên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 病情大為好轉或痊癒。《紅樓夢》第三回:「前已遣了男女船隻來接,因小女未曾大痊,故未及行。」