痊

quánthuyênNôm thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán · Nôm: thuyên

Tổng quan

Khỏi, bệnh khỏi rồi gọi là thuyên. Nguyễn Du [阮攸] : Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị [掉頭舊症醫痊未] (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ [耒陽杜少陵墓]) Chứng bệnh lắc đầu ngày t…

痊可 · 痊愈 · 痊癒 · 可痊愈的 · 感冒未痊 · 痊减 · 痊和 · 痊复

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtthuyên
Âm Nômthuyên
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc전
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết且緣切
Thanh mẫu清
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khỏi, bệnh khỏi rồi gọi là thuyên. Nguyễn Du [阮攸] : Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị [掉頭舊症醫痊未] (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ [耒陽杜少陵墓]) Chứng bệnh lắc đầu ngày trước, bây giờ đã khỏi chưa?

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thuyên thuyên giảm [Eng: to reduce]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] qua lâu bối mẫu bịnh thuyên tức thì
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuyên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 病除、康復。如:「痊癒」。南朝宋.謝靈運〈辨宗論.荅王衛軍問〉:「譬如藥驗者疾易痊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痊〈动> 病除; 病愈 今予病少痊,予又且复游于六合之外。--《庄子》 又如痊除,痊疴,痊差,痊较(痊愈); 痊瘥; 痊济,痊疗(病愈) 痊quán病好了,完全恢复健康~愈。

Eng

  • CC-CEDICT to recover (from illness)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】此緣切【集韻】【韻會】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音詮。【玉篇】病瘳也。【集韻】病除也。【抱朴子用𠛬卷】是以灸刺慘痛而不可止者,以痊病也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư