大發

dà fā đại phát

Hán Việt: đại phát · Pinyin: dà fā

Tổng quan

Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản

Cấu tạo: (đại) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過度、厲害。《金瓶梅》第七五回:「大娘,你今日怎的這等惱的大發了?連累著俺每一棒打著好幾個人也!」 2.事情擴大。《紅樓夢》第六三回:「琴姑娘罷了,他在大奶奶屋裡,叨登的大發了。」 3.突然的富有。如:「他中了統一發票頭獎,在一夜之間大發了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓发高科; 超过了适当的限度;过度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓发高科。 2.超过了适当的限度;过度。

Eng

  • CC-CEDICT Daihatsu, Japanese car company
  • Cihui Daihatsu, Japanese car company