大盜
đại đạo
Hán Việt: đại đạo · Pinyin: dà dào
Tổng quan
đạo tặc: người thụt két/người tham ô/kẻ tiếm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo tặc: người thụt két/người tham ô/kẻ tiếm quyền
- Cihui ên ăn trộm lừng danh, chuyên trộm các vụ lớn. đại đạo đại đạo ☆Tên ăn trộm lừng danh, chuyên trộm các vụ lớn. 1. người thụt két; người tham ô。盜竊財物眾多或盜竊活動猖獗的人。 2. kẻ tiếm quyền。指竊國篡位者,非法奪取最高權力者。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強行掠奪別人財物的人。如:「近來到處橫行的蜘蛛大盜,令大廈住戶恐懼不已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盗窃财物众多或进行盗窃活动猖獗的人; 指大强盗; 指窃国篡位者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盗窃财物众多或进行盗窃活动猖獗的人。 2.指大强盗。 3.指窃国篡位者。
Eng
- CC-CEDICT thief; bandit (esp. one who has gained notoriety)
- Cihui thief; bandit (esp. one who has gained notoriety)