大福

dà fú đại phúc

Hán Việt: đại phúc · Pinyin: dà fú

Tổng quan

một phước lành lớn | daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là nhân đậu đỏ (mượn chữ từ tiếng Nhật 大福 "daifuku")

Cấu tạo: (đại) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phước lành lớn | daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là nhân đậu đỏ (mượn chữ từ tiếng Nhật 大福 "daifuku")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很大的福氣。《紅樓夢》第四六回:「諒那小蹄子也沒有這麼大福,我們也沒有這麼造化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好运气;喜幸之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好运气;喜幸之事。

Eng

  • CC-CEDICT a great blessing|daifuku, a traditional Japanese sweet consisting of a soft, chewy outer layer made of glutinous rice (mochi) and a sweet filling, commonly red bean paste (orthographic borrowing from Japanese 大福 daifuku)
  • Cihui a great blessing/daifuku, a traditional Japanese sweet consisting of a soft, chewy outer layer made of glutinous rice (mochi) and a sweet filling, commonly red bean paste (orthographic borrowing from Japanese 大福 "daifuku")

ja

  • JMdict great fortune|good luck|rice cake stuffed with bean jam