大科

đại khoa

Hán Việt: đại khoa

Tổng quan

ì thi lớn, như thi Hội, thi Đình thời xưa — Chỉ người đậu các kì thi Hội thi Đình thời xưa. đại khoa đại khoa ☆Kì thi lớn, như thi Hội, thi Đình thời xưa — Chỉ người đậu các kì thi Hội thi Đình thời xưa.

Cấu tạo: (đại) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ì thi lớn, như thi Hội, thi Đình thời xưa — Chỉ người đậu các kì thi Hội thi Đình thời xưa. đại khoa đại khoa ☆Kì thi lớn, như thi Hội, thi Đình thời xưa — Chỉ người đậu các kì thi Hội thi Đình thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋朝的科舉制度之一科,源自唐代的制舉。其科目隨天子自定,以待非常之士。至宋朝,「制舉」又稱為「制科」,也叫「大科」。 2.唐代三品以上官員所穿著繡有大形團花的袍衫。也作「大窠」。