大稔

đại nhẫm

Hán Việt: đại nhẫm

Tổng quan

Được mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

豐收之年。《後漢書.卷八二.方術傳上.許楊傳》:「民得其便,累歲大稔。」《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「去歲蠻田大稔,積穀重巖,未有饑弊,卒難禽剪。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 稔 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mùa bội thu
  • Tần suất từ Được mùa.; ược mùa
  • Biên soạn bumper year

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐收之年。《後漢書.卷八二.方術傳上.許楊傳》:「民得其便,累歲大稔。」《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「去歲蠻田大稔,積穀重巖,未有饑弊,卒難禽剪。」

Eng

  • Cihui 大稔 àrěn n. bumper year
  • Tần suất từ n. bumper year

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东