大稔

đại nhẫm

Hán Việt: đại nhẫm

Tổng quan

ược mùa. đại nẫm đại nẫm ☆Được mùa.

Cấu tạo: (đại) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược mùa. đại nẫm đại nẫm ☆Được mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐收之年。《後漢書.卷八二.方術傳上.許楊傳》:「民得其便,累歲大稔。」《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「去歲蠻田大稔,積穀重巖,未有饑弊,卒難禽剪。」

Eng

  • Cihui 大稔 àrěn n. bumper year