稔
nhẫm
Hán Việt: nhẫm · Pinyin: rěn
Tổng quan
ngũ cốc chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rěn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫm |
| Quảng Đông | jam6 |
| Mân Nam | jim2 |
| Nhật Bản | MINORU |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄖㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Baxter-Sagart | nimʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nimʔ |
| Phản thiết | 忍甚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lúa chín, được mùa. Năm, lúa một năm chín một mùa cho nên gọi {nhẫm} là năm. Hiểu ra, thuộc cả. Như {vị nhẫm} [未稔] chưa hiểu. Tích lâu. Như {nhẫm ác} [稔惡] tội ác đã thâm. Ta quen đọc là chữ {nẫm}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tích hung nẫm ác dĩ đa niên} [積凶稔惡已多年] (Hạ tiệp [賀捷]) Chứa hung…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nẫm phong nẫm (được mùa) [Eng: to have a bumper crop]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 稻麥等農作物成熟。《說文解字.禾部》:「稔,穀熟也。」 [名] 1.收成。《南史.卷三五.顧顗之傳》:「吳興頻歲失稔,今茲尤饉。」 2.年。《左傳.襄公二十七年》:「所謂不及五稔者,夫子之謂矣。」晉.杜預.注:「稔,一年也。」 [動] 了解、熟悉。如:「素稔」、「未稔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稔 (形声。从禾,念声。本义庄稼成熟) 同本义 稔,谷熟也。--《说文》 不稔于岁。--《国语·吴语》。注熟也。” 岁比登稔。--《后汉书·明帝纪》 吴兴频岁失稔。--《南史·顾宪之传》 又如稔岁(禾谷丰收的年岁);稔收(犹丰收);稔泰(谓年岁丰登,天下太平) 事物积久养成 夏殷之朝适穷,桀纣之恶适稔。--《论衡·偶会》 又如稔戾(积罪);稔奸(谓一向通奸);稔恶(罪恶深重);稔恶不悛(长期作恶而不悔改);稔恶盈贯(谓所积罪恶之多,达于极点);稔恶藏奸(长期作恶,包藏祸心);稔祸(酿祸);稔乱 (酿祸);稔寇( 稔rěn ⒈庄稼成熟丰~。 ⒉年,一年五~…
Eng
- CC-CEDICT (literary) ripe grain; ripe; harvest; year|(literary) very familiar with; well acquainted with
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】如甚切【集韻】【韻會】【正韻】忍甚切,𠀤音荏。【說文】穀熟也。【左傳·襄二十七年】不及五稔。【註】稔,年也,熟也。穀一熟爲一年。 又凡積久者亦曰稔。【任彥昇·奏彈】惡積釁稔。
Thuyết Văn
穀孰也。 从禾。念聲。 春秋傳曰。不五稔是。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
稔之言飪也。 而甚切。七部。 昭元年左傳文。
【稔】(nậm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 念 (niệm) Phiên thiết: 而甚切 → nhi + thậm Nghĩa: 穀孰 vậy。 từ 禾。念 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。 bất (không) 五稔 thị (là) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䄒