大端

dà duān đại đoan

Hán Việt: đại đoan · Pinyin: dà duān

Tổng quan

mặt quan trọng; điểm chính; nét chính。(事情的)主要方面。 舉其大端 chỉ ra mặt quan trọng; đýa ra điểm chính.

Cấu tạo: (đại) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt quan trọng; điểm chính; nét chính。(事情的)主要方面。 舉其大端 chỉ ra mặt quan trọng; đýa ra điểm chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大抵、大概。《西遊記》第三七回:「滿朝官不能知,你年幼亦無分曉,禁你入宮,關了花園,大端怕漏了消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事情的)主要方面:举其~。

Eng

  • Cihui 大端 àduān n. main features; salient points