大筆

dà bǐ đại bút

Hán Việt: đại bút · Pinyin: dà bǐ

Tổng quan

(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài | chữ viết tay của ngài | bút | bút lông thư pháp | một số tiền lớn

Cấu tạo: (đại) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài | chữ viết tay của ngài | bút | bút lông thư pháp | một số tiền lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱他人的書法或文字。《儒林外史》第四○回:「但得老先生大筆,小弟也可借以不朽了。」 2.寫大字的毛筆。如:「這筆太小了,可否借隻大筆給我?」 3.大批、大宗。如:「這是大筆錢哪,不是小數目。」

Eng

  • CC-CEDICT (formal, honorific) your writing; your handwriting|pen; calligraphy brush|a large sum of (money)
  • Cihui 大筆 dàbǐ* n. 1. pen M:⁴zhī 2. <court.> your writing; your handwriting