大篆
đại triện
Hán Việt: đại triện · Pinyin: dà zhuàn
Tổng quan
đại triện | dùng hẹp cho 籀文 | dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần ột viết của chữ Trung Hoa, nét chữ ngoằng ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, có từ đời nhà Chu. đại triện đại triện ☆Một viết của chữ Trung Hoa, nét chữ ngoằng ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, có từ đời nhà Chu.
Nghĩa
Việt
- Cihui đại triện | dùng hẹp cho 籀文 | dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần ột viết của chữ Trung Hoa, nét chữ ngoằng ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, có từ đời nhà Chu. đại triện đại triện ☆Một viết của chữ Trung Hoa, nét chữ ngoằng ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, có t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書體名。大篆泛指小篆以前西周的字體,也通行於諸侯國。但流傳久,也有訛變,所以周宣王時太史籀編了《史籀篇》做為標準本。西周滅亡以後,秦據有西周故地,仍然沿用大篆,東方六國則文字訛變劇烈,大篆也快速地消亡。秦統一天下後,李斯建議秦始皇消滅六國文字,並根據大篆,略加整齊化,制定了小篆。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指笔画较繁复的篆书,是周朝的字体,秦朝创制小篆以后把它叫作大篆。
Eng
- CC-CEDICT the great seal|used narrowly for 籀文|used broadly for many pre-Qin scripts
- Cihui the great seal; used narrowly for 籀文; used broadly for many pre-Qin scripts
ja
- JMdict large seal script (dating from China's Spring and Autumn period onward)