大紅

dà hóng đại hồng

Hán Việt: đại hồng · Pinyin: dà hóng

Tổng quan

đỏ thẫm đỏ thẫm; đỏ chót。很紅的顏色。

Cấu tạo: (đại) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ thẫm đỏ thẫm; đỏ chót。很紅的顏色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很紅的顏色。《紅樓夢》第六回:「只見門外鏨銅鉤上懸著大紅撒花軟簾,南窗下是炕,炕上大紅毡條。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即大功。丧服名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即大功。丧服名。

Eng

  • CC-CEDICT crimson
  • Cihui crimson