大統

đại thống

Hán Việt: đại thống

Tổng quan

sự nghiệp thống nhất đất nước: thống nhất đất nước/đế vị/ngôi vua

Cấu tạo: (đại) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thống (職位)僧官名。統轄一國之比丘也。佛祖統紀五十一曰:「隋文帝勅僧猛為隋國大統。」☸ 1. sự nghiệp thống nhất đất nước; thống nhất đất nước。指一統國家的事業。 2. đế vị; ngôi vua。指帝位。
  • Cihui sự nghiệp thống nhất đất nước: thống nhất đất nước/đế vị/ngôi vua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝位。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「東海王陽,皇后之子,宜承大統。」《三國演義》第二回:「靈帝入繼大統,遂迎養母氏於宮中,尊為太后。」

Eng

  • Cihui 大統 dàtǒng n. 1. enterprise of unifying the whole country 2. throne