大纛
đại đạo
Hán Việt: đại đạo · Pinyin: dà dào
Tổng quan
đại kỳ; cờ lớn (trong quân đội thời xưa)
1.军中或仪仗队的大旗。
古代節度使儀從後的大旗。宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「然則高牙大纛,不足為公榮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cờ lớn
- VietPhrases cờ lớn
- Tần suất từ đại kỳ; cờ lớn (trong quân đội thời xưa); cờ lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代節度使儀從後的大旗。宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「然則高牙大纛,不足為公榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.军中或仪仗队的大旗。
Eng
- JMdict large decorative black flagpole tassel made from tail hair (of a yak, horse, ox, etc.) or dyed hemp
- JMdict emperor's encampment
ja
- JMdict 大纛(たいとう)