大老

đại lão

Hán Việt: đại lão

Tổng quan

ĐẠI LÃO Phật giáo ngữ. Từ xưng hô đối với thiền sư tuổi cao, có đức độ được mọi người kính trọng và nổi tiếng. TMVK ghi: 自慶藏主者、蜀人、叢林知名、遍參眞如、晦堂、普覺諸大老。遊廬阜、入都城、見法雲圓通禪師。 Tạng chủ Tự Khánh là người xứ Thục, nổi tiếng khắp tùng lâm, tham vấn các bậc đại lão như: Chơn Như, Hối Đường, Phổ Giác. Sư đi đến Lô Phụ, vào kinh đô, gặp thiền sư Viên Thông chùa Pháp Vân.

Cấu tạo: (đại) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI LÃO Phật giáo ngữ. Từ xưng hô đối với thiền sư tuổi cao, có đức độ được mọi người kính trọng và nổi tiếng. TMVK ghi: 自慶藏主者、蜀人、叢林知名、遍參眞如、晦堂、普覺諸大老。遊廬阜、入都城、見法雲圓通禪師。 Tạng chủ Tự Khánh là người xứ Thục, nổi tiếng khắp tùng lâm, tham vấn các bậc đại lão như: Chơn Như, Hối Đường, Ph…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德高望重的老人。《孟子.離婁上》:「二老者,天下之大老也。」 2.指某一方面負有盛譽的人。如:「一時奉為體壇大老。」 3.稱資深望重的大官。《儒林外史》第三五回:「莊徵君悄悄寫了十幾封書子,打發人進京去遍託朝裡大老。」

Eng

  • Cihui 大老 àlǎo n. <topo.> the venerable elderly

ja

  • JMdict (Edo-period) chief minister