大考

dà kǎo đại khảo

Hán Việt: đại khảo · Pinyin: dà kǎo

Tổng quan

kỳ thi cuối kỳ | thi cuối kỳ | (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试)

Cấu tạo: (đại) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi cuối kỳ | thi cuối kỳ | (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清制中翰林官的考試。 2.古代考查官吏的制度,每三年一次,稱為「大考」。 3.指學習階段結束時的重要考試。如:「大考將屆,大家要用功讀書了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校中举行的规模较大或内容较全面的考试,有时指期考。

Eng

  • CC-CEDICT final exam|to take an end-of-term exam|(Tw) college entrance exam (abbr. for 大學入學考試|大学入学考试[da4 xue2 ru4 xue2 kao3 shi4])
  • Cihui 大考 àkǎo n. final exam