大耋

dà dié đại điệt

Hán Việt: đại điệt · Pinyin: dà dié

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (điệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年高的人或年高。古以八十為耋,一說七十。晉.陸機〈擬古詩十二首.擬東城一何高〉:「三閭結飛轡,大耋嗟落暉。」清.姚鼐〈彙香七叔父八十壽序〉:「大耋之年,於里中時會親族。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古八十岁曰耋。一说指七十岁。故以"大耋"指老年人,或指高龄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古八十岁曰耋。一说指七十岁。故以"大耋"指老年人,或指高龄。