耋
điệt
Hán Việt: điệt · Pinyin: dié
Tổng quan
cao tuổi trong tuổi tám mươi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệt |
| Quảng Đông | dit3 |
| Nhật Bản | TOSHORI |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Baxter-Sagart | dit |
| Hán ngữ Thượng cổ | dit |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {điệt} [耊].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高齡、高壽。《說文解字.老部》:「耋,年八十曰耋。」 2.泛指老年人。唐.劉禹錫〈唐故尚書主客員外郎盧公集序〉:「三至郎署,坐成遺耋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聎 (形声。从老,至声。本义年老。古指七、八十岁的年纪,泛指老年) 同本义 年八十曰聎。字亦作耋。--《说文》 则大耋之嗟。--《易·离》。马注七十曰耋。” 使率一二耋老而绥焉。--《公羊传·宣公十二年》 耆耋好礼。--《礼记·射义》 又如耋老(年老;老年人);耋吏(老吏);耋耄(高寿);耋寿(指高寿的人;老人);耋耄之年 耋 dié七八十岁的年纪。泛指老年耄(mào)~之年。
Eng
- CC-CEDICT aged|in one's eighties
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】耊,或作耋。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 臷 · 耊 · 𨊁 · 𨊆 · 𨊜 · 耊 · 臷