大聖

dà shèng đại thánh

Hán Việt: đại thánh · Pinyin: dà shèng

Tổng quan

đại thánh | mahatma | vua | hoàng đế | nhân vật kiệt xuất | Phật

Cấu tạo: (đại) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thánh | mahatma | vua | hoàng đế | nhân vật kiệt xuất | Phật
  • Cihui đại thánh đại thánh ☆Bậc tài giỏi vô cùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出類拔萃,道全德備的人。《荀子.哀公》:「所謂大聖者,知通乎大道,應變而不窮,辨乎萬物之情性者也。」 2.佛的尊號。 3.孫悟空。明吳承恩小說《西遊記》中的人物。因其號為齊天大聖,故簡稱為「大聖」。《聊齋志異.卷一一.齊天大聖》:「入殿瞻仰,神猴首人身,蓋齊天大聖孫悟空云。」

Eng

  • CC-CEDICT great sage|mahatma|king|emperor|outstanding personage|Buddha
  • Cihui great sage; mahatma; king; emperor; outstanding personage; Buddha

ja

  • JMdict great sage
  • JMdict Buddha|high-ranked bodhisattva