大腦

dà nǎođại não

Hán Việt: đại não · Pinyin: dà nǎo

Tổng quan

đại não

新华 · Tân Hoa Đại lục

脑的一部分,正中有一道纵沟,分左右两个半球,表面有很多皱襞。大脑表层稍带灰色,内部白色。人的大脑最发达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

腦髓的一部分,為專司思想、記憶、判斷等的主要器官。

Cấu tạo: 大 (đại) + 腦 (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui não
  • Tần suất từ não; (giải phẫu) não, óc; đại não
  • Biên soạn 1. cerebrum 2. sarcastic reference to sb.'s intellectual capacity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腦髓的一部分,為專司思想、記憶、判斷等的主要器官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脑的一部分,正中有一道纵沟,分左右两个半球,表面有很多皱襞。大脑表层稍带灰色,内部白色。人的大脑最发达。
  • Kaggle Zh-Vi cerebra

Eng

  • Cihui brain; cerebrum
  • Tần suất từ n. 1. cerebrum 2. sarcastic reference to sb.'s intellectual capacity

Đức

  • Handedict Telencephalon (Eig, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大腦炎 · 大腦腳 · 大腦死亡 · 大腦皮層 · 大鵟 · 大V · 大一 · 大三