大腳

dà jiǎo đại cước

Hán Việt: đại cước · Pinyin: dà jiǎo

Tổng quan

bàn chân tự nhiên (trái với chân bó 小腳|小脚) | cú sút mạnh (bóng đá) | Bigfoot (sinh vật huyền thoại)

Cấu tạo: (đại) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn chân tự nhiên (trái với chân bó 小腳|小脚) | cú sút mạnh (bóng đá) | Bigfoot (sinh vật huyền thoại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大的腳。如:「他那雙大腳,讓他買鞋時非常頭痛。」也稱為「大腳ㄚ」。 2.舊指婦女沒有纏足,腳掌正常發育。《文明小史》第三九回:「雖然底下是一雙大腳,維新人卻不講這個,因此不覺把個鈕逢之看呆了。」 3.用力踢。如:「他一個大腳,就把門給踹開了。」

Eng

  • CC-CEDICT naturally-formed feet (as opposed to bound feet 小腳|小脚[xiao3 jiao3])|long kick (soccer)|Bigfoot (mythological animal)
  • Cihui naturally-formed feet (as opposed to bound feet 小腳|小脚); long kick (soccer); Bigfoot (mythological animal)