大臣

dà chén đại thần

Hán Việt: đại thần · Pinyin: dà chén

Tổng quan

đại thần (trong chế độ quân chủ) | bộ trưởng nội các ị quan lớn trong triều. đại thần đại thần ☆Vị quan lớn trong triều.

Cấu tạo: (đại) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thần (trong chế độ quân chủ) | bộ trưởng nội các ị quan lớn trong triều. đại thần đại thần ☆Vị quan lớn trong triều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔負國家重任的官吏。《禮記.中庸》:「親親則諸父昆弟不怨,敬大臣則不眩。」《史記.卷九.呂太后本紀》:「如意立為趙王後,幾代太子者數矣,賴大臣爭之,及留侯策,太子得毋廢。」 2.職官名。清代高級官員的官號。如:「總管大臣」、「掌衛大臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官职尊贵之臣; 清代用为官号。如内官有总管大臣﹑军机大臣等﹐外官有参赞大臣﹑领队大臣等﹐特遣的称钦差大臣。至清末尽改各部尚书为大臣﹐侍郎为副大臣。现亦用作君主国家高级官吏之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官职尊贵之臣。 2.清代用为官号。如内官有总管大臣﹑军机大臣等﹐外官有参赞大臣﹑领队大臣等﹐特遣的称钦差大臣。至清末尽改各部尚书为大臣﹐侍郎为副大臣。现亦用作君主国家高级官吏之称。

Eng

  • CC-CEDICT chancellor (of a monarchy)|cabinet minister
  • Cihui chancellor (of a monarchy); cabinet minister

ja

  • JMdict cabinet minister