大船师

đại thuyền sư

Hán Việt: đại thuyền sư

Tổng quan

đại thuyền sư (譬喻)佛之德號。以能導眾生,渡生死海故也。涅槃經二十一曰:「汝今欲度生死大河,我能為汝作大船師。」☸

Cấu tạo: (đại) + (thuyền) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thuyền sư (譬喻)佛之德號。以能導眾生,渡生死海故也。涅槃經二十一曰:「汝今欲度生死大河,我能為汝作大船師。」☸