大荒

đại hoang

Hán Việt: đại hoang

Tổng quan

ăm mất mùa lớn lao. đại hoang đại hoang ☆Năm mất mùa lớn lao. 1. đất hoang; đất bỏ hoang。邊遠荒涼的地方。 2. năm đói kém; năm mất mùa。災情嚴重的荒年。

Cấu tạo: (đại) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăm mất mùa lớn lao. đại hoang đại hoang ☆Năm mất mùa lớn lao. 1. đất hoang; đất bỏ hoang。邊遠荒涼的地方。 2. năm đói kém; năm mất mùa。災情嚴重的荒年。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.荒廢不治。《荀子.強國》:「故善日者王,善時者霸,補漏者危,大荒者亡。」唐.楊倞.注:「大荒,謂都荒廢不治也。」 2.大凶年、大饑荒。《周禮.地官.大司徒》:「大荒大禮,則令邦國移民通財。」《國語.吳語》:「今吳民既罷,而大荒薦饑,市無赤米,而囷鹿空虛。」 3.荒遠之處。《山海經.大荒西經》:「西北海之外,大荒之隅,有山而不合,名曰不周負子。」三國魏.曹植〈七啟〉:「玄微子隱居大荒之庭,飛遯離俗澄神定靈。」

Eng

  • Cihui 大荒 àhuāng n. 1. great famine 2. vast tracts of wasteland