大菜

dà cài đại thái

Hán Việt: đại thái · Pinyin: dà cài

Tổng quan

món chính: thức ăn Âu/món Âu

Cấu tạo: (đại) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món chính: thức ăn Âu/món Âu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酒席中最後上桌,較高級、珍貴大盤菜餚。如全鴨、全雞等。 2.湖南方言。指芥菜。 3.舊指西餐。《官場現形記》第五三回:「吃頓大菜,你曉得要幾個錢!還要什麼香檳酒、啤酒去配他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒席中后上的大碗的菜﹐如全鸡﹑全鸭﹑肘子等; 泛指酒席; 旧称西餐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酒席中后上的大碗的菜﹐如全鸡﹑全鸭﹑肘子等。 2.泛指酒席。 3.旧称西餐。

Eng

  • Cihui 大菜 àcài n. 1. Western-style food M:dùn/¹xí 2. main dish M:²dào