大蟒
đại mãng
Hán Việt: đại mãng · Pinyin: dài mǎng
Tổng quan
(giải phẫu) cơ co khít, (y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ) (thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp), (động vật học) con trăn, ma, hồn ma, người bị hồn ma ám ảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) cơ co khít, (y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ) (thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp), (động vật học) con trăn, ma, hồn ma, người bị hồn ma ám ảnh