蟒
mãng
Hán Việt: mãng · Pinyin: mǎng
Tổng quan
Con trăn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎng |
|---|---|
| Hán Việt | mãng |
| Quảng Đông | mong5 |
| Mân Nam | báng |
| Nhật Bản | UWABAMI |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄇㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mangx |
| Phản thiết | 母黨切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trăn. {Mãng phục} [蟒服] một thứ phẩm phục nhà Thanh [清], thêu như con rồng mà có bốn chân, kém rồng một cái vuốt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。蟒蛇科蟒屬。一種無毒牙的大蛇,長二丈以上,有鱗,體黃褐色,腹白。多產於熱帶及亞熱帶水邊,捕食獸類。肉可食,皮可製裝飾品。俗稱為「蟒蛇」。 [形] 繡有蟒蛇圖案的。如:「蟒服」、「蟒袍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟒〈名〉 (形声。从虫,莽声。本义巨蛇) 同本义 小禽兽。肉可食,皮可制物);蟒袍(清时皇帝、皇太子有龙袍,其下如皇子、亲王以及一品官至七品官,皆有蟒袍) 蟒袍的简称 上面正居中,悬着荣、宁二祖遗像,皆是披蟒腰玉。--《红楼梦》 又如蟒绣(又叫蟒衫,蟒服,蟒衣,即蟒袍;明、清时皇子、亲王、一品至七品官所穿,衣上用金线绣蟒,形状像龙,四爪。蟒 蟒mǎng 蟒měng 1.蚱蜢。参见"?蟒"。
Eng
- CC-CEDICT python
ja
- JMdict large snake|heavy drinking|heavy drinker
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】模朗切【正韻】母黨切,𠀤音莽。【爾雅·釋魚】蟒,王蛇。【註】蟒,蛇最大者,故曰王蛇。 又𧊇蟲,食葉,《方言》名蟒蟲。 又【集韻】母梗切,音猛。同蜢。【類篇】蟅蟒,蝗類。【揚子·方言】蟒,南楚之外謂之蟅蟒。【韻會】作蠎。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蠎 · 𧎔 · 𧏉 · 蠎 · 蠎