大冲
đại trùng
Hán Việt: đại trùng
Tổng quan
đại xung; đại đối (thời kỳ sao hoả gần trái đất nhất)。火星離地球最近的時期,隔15-17年重複一次。因為距地球近,這時火星顯得最亮。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại xung; đại đối (thời kỳ sao hoả gần trái đất nhất)。火星離地球最近的時期,隔15-17年重複一次。因為距地球近,這時火星顯得最亮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衝,通道。大衝指大道。《西遊記》第一○回:「曉來舉杖淘輕浪,日出擔柴過大衝。」