大覺

đại giác

Hán Việt: đại giác

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự hiểu biết thình lình về vấn đề lớn lao. Chỉ sự giác ngộ của Phật — Trong mộng tỉnh dậy. đại giác đại giác ☆Sự hiểu biết thình lình về vấn đề lớn lao. Chỉ sự giác ngộ của Phật — Trong mộng tỉnh dậy. đại giác (術語)佛之覺悟也。凡夫無覺悟,聲聞菩薩有覺悟而不大,佛獨覺悟實相,徹底盡源,故稱大覺。又聲聞雖自覺,而不使他覺,菩薩雖自覺亦使他覺,而覺事未…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底覺悟。《莊子.齊物論》:「且有大覺,而後知此其大夢也。」《淮南子.俶真》:「今將有大覺,然後知今此之為大夢也。」

Eng

  • Cihui 大覺 àjué n. <Budd.> great awakening ◆v. come out of a dream