大觀帖

dà guān tiē đại quan thiếp

Hán Việt: đại quan thiếp · Pinyin: dà guān tiē

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (quan) + (thiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋徽宗大觀三年(西元1109),因淳化閣帖版已斷裂,且刊印不精,於是以內府所藏真蹟另行選刻,較淳化閣帖精良,稱為〈大觀帖〉。唯拓本流傳極少,今僅存殘本若干卷而已。或稱為〈大觀太清樓帖〉、〈太清樓帖〉。