大計

dà jì đại kế

Hán Việt: đại kế · Pinyin: dà jì

Tổng quan

chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài | dự án quan trọng hàng đầu | suy nghĩ lớn | kiểm toán quốc gia hàng năm kế hoạch lớn; kế hoạch lâu dài。重要的計劃;重大的事情。 百年大計 kế hoạch lâu dài 共商大計 cùng bàn kế hoạch. 方針大計 phương châm kế hoạch.

Cấu tạo: (đại) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài | dự án quan trọng hàng đầu | suy nghĩ lớn | kiểm toán quốc gia hàng năm kế hoạch lớn; kế hoạch lâu dài。重要的計劃;重大的事情。 百年大計 kế hoạch lâu dài 共商大計 cùng bàn kế hoạch. 方針大計 phương châm kế hoạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重大的計畫或謀略。《三國志.卷一四.魏書.程郭董劉蔣劉傳.蔣濟》:「于禁等為水所沒,非戰功之失,於國家大計未足有損。」唐.杜甫〈暮秋枉裴道州手札率爾遣興寄遞呈蘇渙侍御〉詩:「郭欽上書見大計,劉毅答詔驚群臣。」 2.每三年對官吏施政的考察。《明史.卷三○七.佞倖列傳.顧可學列傳》:「朱隆禧者,崑山人。由進士歷順天府丞,坐大計黜。」清.惲敬〈書山東知縣事〉:「巡撫、按察使相繼遷去,會大計,主者當知縣年老,官勒休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重要的计划;重大的事情:百年~|方针~|共商~。

Eng

  • CC-CEDICT large scale program of lasting importance|project of paramount importance|to think big|annual national audit
  • Cihui large scale program of lasting importance; project of paramount importance; to think big; annual national audit

ja

  • JMdict grand-scale or long-range plan|farsighted policy