大谏 đại gián Hán Việt: đại gián Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 谏 (gián)Hán Việtđại giánCấu tạo大 + 谏 · đại + gián nghĩa thành phần: đại + gián Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.極力規勸。《詩經.大雅.板》:「猶之未遠,是用大諫。」 2.職官名。舊時掌諫諍。《管子.小匡》:「故使鮑叔牙為大諫,王子城父為將。」唐.尹知章.注:「所以諫正君。」