大貨車 dà huò chē · đại hóa xa Hán Việt: đại hóa xa · Pinyin: dà huò chē Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 貨 (hóa) + 車 (xa)Pinyindà huò chēHán Việtđại hóa xaCấu tạo大 + 貨 + 車 · đại + hóa + xa nghĩa thành phần: đại + hóa + xa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 貨車的總重量即車重與載重量二者之和,超過3500公斤者稱為「大貨車」。如:「大貨車如果超速、超載,常造成重大的交通事故。」