大賢

dà xián đại hiền

Hán Việt: đại hiền · Pinyin: dà xián

Tổng quan

đại hiền: người tài đức

Cấu tạo: (đại) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có tài đức rất lớn. đại hiền đại hiền ☆Người có tài đức rất lớn. đại hiền (人名)青丘之大賢,唐代高麗國人。法相宗也。多作經疏,稱為古迹記。☸ đại hiền; người tài đức。非常有道德才能的人。
  • Cihui đại hiền: người tài đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚品德甚為賢良敦厚的人。三國魏.李康〈運命論〉:「雖仲尼至聖,顏冉大賢,讓於規矩之內,誾誾於洙泗之上,不能遏其端。」南朝梁.王融〈永明十一年策秀才文五首之四〉:「大賢彊國,罔圖惟舊。」

Eng

  • Cihui 大賢 àxián n. a greatly able and virtuous person M:¹míng/²wèi

ja

  • JMdict great sage