大賢

dà xián đại hiền

Hán Việt: đại hiền · Pinyin: dà xián

Tổng quan

đại hiền: người tài đức

Cấu tạo: (đại) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại hiền: người tài đức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才德超群的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.才德超群的人。

Eng

  • Cihui 大賢 àxián n. a greatly able and virtuous person M:¹míng/²wèi