大赦

dà shè đại xá

Hán Việt: đại xá · Pinyin: dà shè

Tổng quan

ân xá | đại xá ha hết cho những người phạm tội. đại xá đại xá ☆Tha hết cho những người phạm tội.

Cấu tạo: (đại) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân xá | đại xá ha hết cho những người phạm tội. đại xá đại xá ☆Tha hết cho những người phạm tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家遇有特別情況時,由元首發布命令,赦免若干罪犯,或予以減刑。《三國演義》第八○回:「丕即傳旨,大赦天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赦免的一种。以国家命令的方式对某个时期的特定罪犯或一般罪犯免除全部或部分刑罚。我国现行法律无大赦规定。

Eng

  • CC-CEDICT amnesty|general pardon
  • Cihui amnesty; general pardon

ja

  • JMdict amnesty|general pardon