大赦

dà shèđại xá

Hán Việt: đại xá · Pinyin: dà shè

Tổng quan

đại xá

新华 · Tân Hoa Đại lục

赦免的一种。以国家命令的方式对某个时期的特定罪犯或一般罪犯免除全部或部分刑罚。我国现行法律无大赦规定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國家遇有特別情況時,由元首發布命令,赦免若干罪犯,或予以減刑。《三國演義》第八○回:「丕即傳旨,大赦天下。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 赦 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tha hết cho những người phạm tội.; ân xá; sự ân xá, ân xá sự tha thứ, sự tha lỗi, (pháp lý) sự ăn xài, tha thứ, tha lỗi, xá tội; ha hết cho những người phạm tội.; ân xá , đại xá; đại xá
  • Biên soạn 1. amnesty; general pardon 2. <rel.> leniency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家遇有特別情況時,由元首發布命令,赦免若干罪犯,或予以減刑。《三國演義》第八○回:「丕即傳旨,大赦天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赦免的一种。以国家命令的方式对某个时期的特定罪犯或一般罪犯免除全部或部分刑罚。我国现行法律无大赦规定。
  • Kaggle Zh-Vi amnesty

Eng

  • JMdict amnesty
  • JMdict general pardon
  • Cihui amnesty; general pardon
  • Tần suất từ n. 1. amnesty; general pardon 2. <rel.> leniency

Đức

  • Handedict Amnestie, Straferlass (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 大赦(たいしゃ)

other

  • Nguồn khác Tha hết cho những người phạm tội

Từ liên quan

Gần nghĩa

大赦年 · 大赦国际 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专