大逃港

dà táo gǎng đại đào cảng

Hán Việt: đại đào cảng · Pinyin: dà táo gǎng

Tổng quan

cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

Cấu tạo: (đại) + (đào) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

Eng

  • CC-CEDICT exodus to Hong Kong (from mainland China, 1950s-1970s)
  • Cihui exodus to Hong Kong (from mainland China, 1950s-1970s)