大逆

đại nghịch

Hán Việt: đại nghịch

Tổng quan

người giết vua, kẻ dự mưu giết vua, tội giết vua

Cấu tạo: (đại) + (nghịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giết vua, kẻ dự mưu giết vua, tội giết vua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱危害君主、宗廟、宮闕的罪行。《戰國策.楚策一》:「外挾強秦之威,以內劫其主,以求割地,大逆不忠。」《史記.卷一○.孝文本紀》:「閒者諸呂用事擅權,謀為大逆,欲以危劉氏宗廟,賴將相列侯宗室大臣誅之,皆伏其辜。」

Eng

  • Cihui 大逆 ànì* n. the crime of high treason; betrayal

ja

  • JMdict high treason