大選

dà xuǎn đại tuyển

Hán Việt: đại tuyển · Pinyin: dà xuǎn

Tổng quan

cuộc tổng tuyển cử

Cấu tạo: (đại) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc tổng tuyển cử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時舉行官吏的揀選,稱為「大選」。《六部成語註解.吏部》:「大選:平常的選缺班次。」 2.今稱上自總統、民意代表,下至地方首長,由全民普選,稱為「大選」。如:「這次大選的籌備工作,進行得很順利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓吏部铨叙授官; 指吏部尚书; 某些国家对议员或总统等的选举。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓吏部铨叙授官。 2.指吏部尚书。 3.某些国家对议员或总统等的选举。

Eng

  • CC-CEDICT general election
  • Cihui general election