大邦

dà bāng đại bang

Hán Việt: đại bang · Pinyin: dà bāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (bang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大國。晉.陸機〈辯亡論〉:「于時大邦之眾,雲翔電發。」晉.潘尼〈贈陸機出為吳王郎中令〉:「初祁大邦,惟桑惟梓。」 2.大城。《儒林外史》第一回:「此番到大邦去處,或者走出些遇合來也不可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大国; 大的州郡; 大的都会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大国。 2.大的州郡。 3.大的都会。

ja

  • JMdict large country|great nation|major power|great power