大部

dà bù đại bộ

Hán Việt: đại bộ · Pinyin: dà bù

Tổng quan

phần lớn | đại bộ phận của cái gì đó

Cấu tạo: (đại) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần lớn | đại bộ phận của cái gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中央官署中無隸屬關係之較低級機關對較高級的主管部的用語。 2.大部分。如:「這些果園,大部都是由他來管理的。」 3.書籍中冊數多者。《高僧傳.卷一.長安曇摩難提》:「而猶得傳譯大部,蓋由趙正之力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓为数众多; 指整体中的大部分; 谓卷帙浩繁的书籍; 谓卷帙浩繁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓为数众多。 2.指整体中的大部分。 3.谓卷帙浩繁的书籍。 4.谓卷帙浩繁。

Eng

  • CC-CEDICT the greater part; the majority; most
  • Cihui the greater part; the majority; most

ja

  • JMdict lengthy (of a book, etc.)|voluminous|most (e.g. most part)|greater|fairly