大酺 đại bô Hán Việt: đại bô Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 酺 (bô)Hán Việtđại bôCấu tạo大 + 酺 · đại + bô nghĩa thành phần: đại + bô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.歡樂飲酒。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「王翦遂定荊江南地;降越君,置會稽郡。五月,天下大酺。」 2.詞牌名。調見〈清真樂府〉,唐教坊曲有〈大酺樂〉,宋詞係依舊曲名自製新聲。