大鈔

dà chāo đại sao

Hán Việt: đại sao · Pinyin: dà chāo

Tổng quan

tiền giá trị lớn: tờ xanh/tờ

Cấu tạo: (đại) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền giá trị lớn; tờ xanh; tờ。大面額的鈔票。 百元大鈔 tờ một trăm đồng.
  • Cihui tiền giá trị lớn: tờ xanh/tờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面額大的鈔票。如:「千元大鈔」、「五百元大鈔」。 2.樂器名。俗稱北管戲中的大鈸為「大鈔」。

Eng

  • Cihui 大鈔 àchāo n. paper money with high value M:¹zhāng